|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Vật liệu: | Bohlor M333 | độ cứng: | HRC43-45 |
|---|---|---|---|
| Sự chính xác: | +/- 0,002mm | Xử lý bề mặt: | Đánh bóng, Thiếc, Ticn, Crn, DlC, v.v. |
| Tên bộ phận: | M khuôn lõi pin | Ứng dụng: | Khuôn ép nhựa |
| Tiêu chuẩn: | JIS, DIN, En, ASTM, AISI | Phần mềm thiết kế: | Cad tự động, Autocad/Ug/Solidworks, CAD |
| Kích thước: | tùy chỉnh | Xử lý: | Máy tiện CNC, mài vv |
| Làm nổi bật: | Chân đẩy khuôn gia công CNC,Chân phun khuôn HRC45,Dụng cụ khuôn nhựa HRC43 |
||
| Vật liệu | Carbide, ASP23, SKD11, SKD61, HSS, M2, D2, SUJ2, S45C, v.v. |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | DIN, MISUMI, EDM, MOELLER, HASCO, v.v. |
| Kích thước | Tùy chỉnh theo bản vẽ hoặc tiêu chuẩn sản phẩm |
| Nơi sản xuất | Đông Quan, Quảng Đông, Trung Quốc |
| Xử lý nhiệt | Có sẵn |
| Gia công bề mặt | TiCN, TiN, Aitain, Ticrn, Nitriding, Lớp phủ đen, v.v. |
| Dung sai | ±0.002mm |
| Độ bóng | Gần Ra0.2 |
| Độ cứng | HRC45-64 (tùy thuộc vào vật liệu) |
| Thời gian giao hàng | 3-5 ngày làm việc (tùy thuộc vào số lượng) qua DHL, UPS, FEDEX, TNT hoặc Vận chuyển đường biển |
| Quy trình sản xuất | Mô tả |
|---|---|
| Thiết kế 3D/Mẫu để Báo giá | Báo giá dựa trên bản vẽ 3D hoặc mẫu |
| Đàm phán | Giá cả, trọng lượng sản phẩm, điều khoản thanh toán, tuổi thọ, chi tiết giao hàng |
| Đơn đặt hàng | Sau khi khách hàng xác nhận thiết kế khuôn và báo giá |
| Sản xuất linh kiện khuôn | DFM, phân tích dòng chảy khuôn và sản xuất sau khi xác nhận bản vẽ |
| Lịch trình sản xuất | Cập nhật tiến độ hàng tuần với ảnh |
| Chụp mẫu | Cung cấp mẫu thử để khách hàng xác nhận |
| Đóng gói | Hộp carton hoặc bao bì tùy chỉnh |
| Giao hàng | Vận chuyển hàng không hoặc đường biển qua các hãng vận chuyển nhanh |
Người liên hệ: Miss. Merry
Tel: +8618666474704
Fax: 86-769-81153616